Nghĩa của từ "be good for" trong tiếng Việt
"be good for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be good for
US /bi ɡʊd fɔr/
UK /bi ɡʊd fɔː/
Thành ngữ
1.
tốt cho, có lợi cho
to be beneficial or healthy for someone or something
Ví dụ:
•
Eating vegetables is good for your health.
Ăn rau tốt cho sức khỏe của bạn.
•
A long walk in nature can be good for your mind.
Một chuyến đi bộ dài trong thiên nhiên có thể tốt cho tâm trí của bạn.
2.
phù hợp với, thích hợp cho
to be suitable or appropriate for a particular purpose or situation
Ví dụ:
•
This old car is still good for another few years.
Chiếc xe cũ này vẫn còn dùng tốt trong vài năm nữa.
•
He's not really good for this kind of detailed work.
Anh ấy không thực sự phù hợp với loại công việc chi tiết này.