Nghĩa của từ "Be in stitches" trong tiếng Việt
"Be in stitches" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Be in stitches
US /bi ɪn ˈstɪtʃɪz/
UK /bi ɪn ˈstɪtʃɪz/
Thành ngữ
cười không ngớt, cười nghiêng ngả
to laugh uncontrollably
Ví dụ:
•
The comedian had the audience in stitches with his jokes.
Diễn viên hài đã khiến khán giả cười không ngớt với những câu chuyện cười của mình.
•
We were all in stitches watching that silly movie.
Chúng tôi đều cười nghiêng ngả khi xem bộ phim ngớ ngẩn đó.