Nghĩa của từ "be inclined to" trong tiếng Việt
"be inclined to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be inclined to
US /bi ɪnˈklaɪnd tu/
UK /bi ɪnˈklaɪnd tu/
Cụm từ
có xu hướng, thiên về
to have a tendency or a natural preference for something
Ví dụ:
•
I'm inclined to agree with you on this matter.
Tôi có xu hướng đồng ý với bạn về vấn đề này.
•
She's inclined to be quiet in large groups.
Cô ấy có xu hướng im lặng trong các nhóm lớn.