Nghĩa của từ "be injured" trong tiếng Việt

"be injured" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be injured

US /bi ˈɪndʒərd/
UK /bi ˈɪndʒəd/

Cụm từ

bị thương, bị tổn thương

to suffer physical harm or damage

Ví dụ:
He was lucky not to be injured in the accident.
Anh ấy may mắn không bị thương trong vụ tai nạn.
Several people were reported to be injured during the protest.
Một số người được báo cáo là bị thương trong cuộc biểu tình.