Nghĩa của từ "be obligated to pay" trong tiếng Việt
"be obligated to pay" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be obligated to pay
US /bi əˈblɪɡeɪtɪd tu peɪ/
UK /bi əˈblɪɡeɪtɪd tu peɪ/
Cụm từ
có nghĩa vụ phải thanh toán, buộc phải trả
to be legally or morally bound to give money or something of value to someone
Ví dụ:
•
As per the contract, you will be obligated to pay the full amount by the end of the month.
Theo hợp đồng, bạn sẽ có nghĩa vụ phải thanh toán toàn bộ số tiền trước cuối tháng.
•
If you damage the property, you will be obligated to pay for the repairs.
Nếu bạn làm hỏng tài sản, bạn sẽ có nghĩa vụ phải thanh toán chi phí sửa chữa.