Nghĩa của từ "be responsible for" trong tiếng Việt
"be responsible for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be responsible for
US /bi rɪˈspɑːnsəbl fɔːr/
UK /bi rɪˈspɒnsəbl fɔːr/
Cụm từ
1.
chịu trách nhiệm về, đảm nhiệm
to have control over or care for someone or something, and to be blamed for anything bad that happens
Ví dụ:
•
The manager is responsible for the entire team's performance.
Quản lý chịu trách nhiệm về hiệu suất của toàn bộ đội.
•
Who will be responsible for cleaning up this mess?
Ai sẽ chịu trách nhiệm dọn dẹp mớ hỗn độn này?
2.
là nguyên nhân của, gây ra
to be the cause of something, especially something bad
Ví dụ:
•
The heavy rain was responsible for the flooding.
Mưa lớn là nguyên nhân gây ra lũ lụt.
•
His negligence was responsible for the accident.
Sự cẩu thả của anh ấy là nguyên nhân gây ra tai nạn.