Nghĩa của từ "be subject to" trong tiếng Việt

"be subject to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be subject to

US /biː ˈsʌbdʒɪkt tuː/
UK /biː ˈsʌbdʒɪkt tuː/

Cụm từ

phải chịu, tùy thuộc vào, có thể bị ảnh hưởng bởi

likely to be affected by something, especially something bad

Ví dụ:
All flights are subject to delay because of the fog.
Tất cả các chuyến bay có thể bị trì hoãn do sương mù.
The new regulations will be subject to review next year.
Các quy định mới sẽ phải chịu sự xem xét vào năm tới.