Nghĩa của từ "Be that as it may" trong tiếng Việt

"Be that as it may" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Be that as it may

US /biː ðæt æz ɪt meɪ/
UK /biː ðæt æz ɪt meɪ/

Thành ngữ

dù sao đi nữa, mặc dù vậy

used to say that you accept that something is true but it does not change your opinion or the situation

Ví dụ:
Be that as it may, we still need to find a solution.
Dù sao đi nữa, chúng ta vẫn cần tìm một giải pháp.
He may be busy, be that as it may, he promised to call.
Anh ấy có thể bận, dù sao đi nữa, anh ấy đã hứa sẽ gọi.