Nghĩa của từ "be the life of the party" trong tiếng Việt

"be the life of the party" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be the life of the party

US /bi ðə laɪf əv ðə ˈpɑːr.t̬i/
UK /bi ðə laɪf əv ðə ˈpɑː.ti/

Thành ngữ

là linh hồn của bữa tiệc, là người khuấy động không khí bữa tiệc

to be the most entertaining and lively person at a social gathering

Ví dụ:
John always is the life of the party with his jokes and stories.
John luôn là linh hồn của bữa tiệc với những câu chuyện cười và giai thoại của mình.
She loves to dance and sing, so she's usually the life of the party.
Cô ấy thích nhảy và hát, vì vậy cô ấy thường là linh hồn của bữa tiệc.