Nghĩa của từ bearable trong tiếng Việt
bearable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bearable
US /ˈber.ə.bəl/
UK /ˈbeə.rə.bəl/
Tính từ
chịu đựng được, có thể chịu đựng
able to be endured or tolerated
Ví dụ:
•
The pain was barely bearable.
Cơn đau hầu như không chịu đựng được.
•
The heat in the desert was hardly bearable.
Cái nóng ở sa mạc hầu như không chịu đựng được.