Nghĩa của từ beasts trong tiếng Việt
beasts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
beasts
US /biːsts/
UK /biːsts/
Danh từ số nhiều
1.
quái thú, sinh vật
animals, especially large or dangerous four-footed ones
Ví dụ:
•
The jungle was full of wild beasts.
Rừng rậm đầy rẫy quái thú hoang dã.
•
He treated his horses like noble beasts.
Anh ta đối xử với những con ngựa của mình như những sinh vật cao quý.
2.
quái vật, kẻ man rợ
cruel, savage, or uncivilized people
Ví dụ:
•
The invaders behaved like savage beasts.
Những kẻ xâm lược hành xử như những quái thú man rợ.
•
How could anyone be so cruel? They are truly beasts.
Làm sao ai đó có thể tàn nhẫn đến vậy? Họ thực sự là những quái vật.
Từ liên quan: