Nghĩa của từ "beat the living daylights out of" trong tiếng Việt

"beat the living daylights out of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

beat the living daylights out of

US /biːt ðə ˈlɪvɪŋ ˈdeɪlaɪts aʊt əv/
UK /biːt ðə ˈlɪvɪŋ ˈdeɪlaɪts aʊt əv/

Thành ngữ

đánh một trận tơi bời, đánh nhừ tử

to hit someone repeatedly and very hard

Ví dụ:
If you don't stop that noise, I'm going to beat the living daylights out of you!
Nếu mày không ngừng làm ồn, tao sẽ đánh mày một trận tơi bời!
The bully threatened to beat the living daylights out of anyone who crossed him.
Tên côn đồ đe dọa sẽ đánh một trận tơi bời bất cứ ai chống đối hắn.