Nghĩa của từ "become wealthy" trong tiếng Việt
"become wealthy" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
become wealthy
US /bɪˈkʌm ˈwɛlθi/
UK /bɪˈkʌm ˈwɛlθi/
Cụm từ
trở nên giàu có, làm giàu
to acquire a large amount of money or assets; to become rich
Ví dụ:
•
His dream was to become wealthy and travel the world.
Ước mơ của anh ấy là trở nên giàu có và đi du lịch khắp thế giới.
•
Many people aspire to become wealthy through hard work and smart investments.
Nhiều người khao khát trở nên giàu có thông qua làm việc chăm chỉ và đầu tư thông minh.
Từ liên quan: