Nghĩa của từ bedchamber trong tiếng Việt

bedchamber trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bedchamber

US /ˈbed.tʃeɪm.bɚ/
UK /ˈbed.tʃeɪm.bər/

Danh từ

phòng ngủ

a bedroom, especially a main or formal one in a large house or palace

Ví dụ:
The king retired to his royal bedchamber.
Nhà vua lui về phòng ngủ hoàng gia của mình.
The queen's bedchamber was lavishly decorated.
Phòng ngủ của nữ hoàng được trang trí lộng lẫy.