Nghĩa của từ bedlinen trong tiếng Việt
bedlinen trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bedlinen
US /ˈbɛdˌlɪn.ɪn/
UK /ˈbɛdˌlɪn.ɪn/
Danh từ
ga trải giường, bộ đồ giường
sheets, pillowcases, and duvet covers
Ví dụ:
•
Freshly laundered bedlinen feels wonderful.
Bộ ga trải giường mới giặt thật tuyệt vời.
•
She changed the bedlinen every week.
Cô ấy thay ga trải giường mỗi tuần.