Nghĩa của từ bedroll trong tiếng Việt
bedroll trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bedroll
US /ˈbɛdˌroʊl/
UK /ˈbɛdˌrəʊl/
Danh từ
túi ngủ, chăn cuộn
a portable bed, typically consisting of a mattress or sleeping bag rolled up with bedding and sometimes a tent or tarp, used especially by campers or soldiers
Ví dụ:
•
He unrolled his bedroll by the campfire.
Anh ấy trải túi ngủ của mình bên đống lửa trại.
•
The cowboy carried his bedroll on his horse.
Người cao bồi mang túi ngủ của mình trên lưng ngựa.