Nghĩa của từ beget trong tiếng Việt

beget trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

beget

US /bɪˈɡet/
UK /bɪˈɡet/

Động từ

1.

sinh ra, gây ra

(of a man) bring (a child) into existence by the process of reproduction

Ví dụ:
He hoped to beget a son to carry on his name.
Anh ấy hy vọng sẽ sinh một đứa con trai để nối dõi tông đường.
The king was unable to beget an heir.
Nhà vua không thể sinh ra người thừa kế.
2.

gây ra, dẫn đến

cause; bring about

Ví dụ:
Poverty often begets crime.
Nghèo đói thường gây ra tội phạm.
Violence begets more violence.
Bạo lực gây ra nhiều bạo lực hơn.