Nghĩa của từ beholden trong tiếng Việt
beholden trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
beholden
US /bɪˈhoʊl.dən/
UK /bɪˈhəʊl.dən/
Tính từ
mắc nợ, chịu ơn
owing thanks or having a duty to someone in return for help or a service
Ví dụ:
•
She didn't want to be beholden to anyone.
Cô ấy không muốn mắc nợ ai.
•
He felt beholden to his mentor for all the guidance.
Anh ấy cảm thấy mắc nợ người cố vấn của mình vì tất cả sự hướng dẫn.
Từ liên quan: