Nghĩa của từ belabor trong tiếng Việt

belabor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

belabor

US /bɪˈleɪ.bɚ/
UK /bɪˈleɪ.bər/

Động từ

1.

nhấn mạnh quá mức, nói đi nói lại

to argue or discuss a subject in excessive detail

Ví dụ:
Let's not belabor the point; we all understand.
Đừng nhấn mạnh quá mức điểm này; tất cả chúng ta đều hiểu rồi.
I won't belabor the obvious, but we need to act quickly.
Tôi sẽ không nhấn mạnh quá mức điều hiển nhiên, nhưng chúng ta cần hành động nhanh chóng.
2.

tấn công, chỉ trích gay gắt

to attack or assault (someone) physically or verbally

Ví dụ:
The speaker continued to belabor his opponent with harsh criticism.
Diễn giả tiếp tục tấn công đối thủ bằng những lời chỉ trích gay gắt.
He felt as though he was being belabored by all the questions.
Anh ấy cảm thấy như thể mình đang bị quấy rầy bởi tất cả các câu hỏi.