Nghĩa của từ believers trong tiếng Việt
believers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
believers
US /bɪˈliːvərz/
UK /bɪˈliːvəz/
Danh từ số nhiều
tín đồ, người tin
people who believe in something, especially a religious or spiritual doctrine
Ví dụ:
•
The church was filled with devout believers.
Nhà thờ chật kín những tín đồ sùng đạo.
•
All true believers must follow these principles.
Tất cả những tín đồ chân chính phải tuân theo những nguyên tắc này.