Nghĩa của từ bellwether trong tiếng Việt

bellwether trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bellwether

US /ˈbelˌweð.ɚ/
UK /ˈbelˌweð.ər/

Danh từ

1.

chỉ báo, người dẫn đầu

a person or thing that shows what is likely to happen in the future

Ví dụ:
The results in Ohio are often a bellwether for the national election.
Kết quả ở Ohio thường là chỉ báo cho cuộc bầu cử quốc gia.
The company is considered a bellwether of the tech industry.
Công ty này được coi là chỉ báo của ngành công nghệ.
2.

cừu đầu đàn, cừu đeo chuông

a male sheep that leads the flock, typically with a bell on its neck

Ví dụ:
The shepherd relied on the bellwether to guide the other sheep.
Người chăn cừu dựa vào con cừu đầu đàn để dẫn dắt những con cừu khác.
The bellwether wore a large bell around its neck.
Con cừu đầu đàn đeo một cái chuông lớn quanh cổ.