Nghĩa của từ bellyache trong tiếng Việt

bellyache trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bellyache

US /ˈbel.i.eɪk/
UK /ˈbel.i.eɪk/

Danh từ

1.

đau bụng

pain in the stomach or abdomen

Ví dụ:
The child complained of a severe bellyache after eating too much candy.
Đứa trẻ than phiền bị đau bụng dữ dội sau khi ăn quá nhiều kẹo.
I've got a terrible bellyache.
Tôi bị đau bụng dữ dội.
2.

than vãn, phàn nàn

a complaint, especially one that is trivial or made frequently

Ví dụ:
He's always got some kind of bellyache about his job.
Anh ấy luôn có một kiểu than vãn nào đó về công việc của mình.
Stop your constant bellyaching and just get on with it!
Đừng than vãn mãi nữa, cứ tiếp tục đi!

Động từ

than vãn, phàn nàn

complain, especially about something trivial

Ví dụ:
He's always bellyaching about the food.
Anh ấy luôn than vãn về đồ ăn.
There's no point in bellyaching now; it's too late to change anything.
Không có ích gì khi than vãn bây giờ; đã quá muộn để thay đổi bất cứ điều gì.