Nghĩa của từ bereave trong tiếng Việt

bereave trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bereave

US /bɪˈriːv/
UK /bɪˈriːv/

Động từ

cướp đi, làm đau buồn

to deprive of a loved one through a profound absence, especially due to death

Ví dụ:
The war had bereaved her of her husband and son.
Chiến tranh đã cướp đi chồng và con trai của cô ấy.
He was bereaved by the sudden death of his mother.
Anh ấy đau buồn vì cái chết đột ngột của mẹ mình.