Nghĩa của từ bereft trong tiếng Việt
bereft trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bereft
US /bɪˈreft/
UK /bɪˈreft/
Tính từ
1.
mất, thiếu
deprived of or lacking something, especially a nonmaterial asset
Ví dụ:
•
The old house was bereft of any furniture.
Ngôi nhà cũ không có bất kỳ đồ đạc nào.
•
He was bereft of hope after the accident.
Anh ấy mất hết hy vọng sau vụ tai nạn.
2.
đau khổ, buồn rầu
(of a person) feeling a sense of loss
Ví dụ:
•
She was bereft after the death of her beloved pet.
Cô ấy đau khổ sau cái chết của thú cưng yêu quý.
•
The family was left bereft by the sudden tragedy.
Gia đình đau khổ vì bi kịch bất ngờ.