Nghĩa của từ bermudas trong tiếng Việt
bermudas trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bermudas
US /bərˈmuːdəz/
UK /bəˈmjuːdəz/
Danh từ số nhiều
quần soóc Bermuda
knee-length shorts, typically worn as casual attire
Ví dụ:
•
He wore a pair of blue Bermudas to the beach.
Anh ấy mặc một chiếc quần soóc Bermuda màu xanh đến bãi biển.
•
Bermudas are a popular choice for summer outfits.
Quần soóc Bermuda là lựa chọn phổ biến cho trang phục mùa hè.
Từ liên quan: