Nghĩa của từ beseeching trong tiếng Việt

beseeching trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

beseeching

US /bɪˈsiː.tʃɪŋ/
UK /bɪˈsiː.tʃɪŋ/

Tính từ

van nài, cầu xin

imploring; entreating; pleading

Ví dụ:
He gave her a beseeching look, hoping she would change her mind.
Anh ấy nhìn cô ấy với ánh mắt van nài, hy vọng cô ấy sẽ thay đổi ý định.
Her voice was soft and beseeching as she asked for help.
Giọng cô ấy nhẹ nhàng và van nài khi cô ấy cầu xin sự giúp đỡ.
Từ liên quan: