Nghĩa của từ besom trong tiếng Việt
besom trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
besom
US /ˈbiː.zəm/
UK /ˈbiː.zəm/
Danh từ
chổi
a broom made of a bundle of twigs tied to a stick
Ví dụ:
•
The witch flew across the moon on her besom.
Phù thủy bay qua mặt trăng trên chiếc chổi của mình.
•
He swept the leaves with an old besom.
Anh ấy quét lá bằng một chiếc chổi cũ.