Nghĩa của từ bestial trong tiếng Việt

bestial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bestial

US /ˈbes.ti.əl/
UK /ˈbes.ti.əl/

Tính từ

1.

thú tính, man rợ

of or like an animal or animals

Ví dụ:
The novel depicted the characters' bestial instincts.
Cuốn tiểu thuyết miêu tả bản năng thú tính của các nhân vật.
His behavior was utterly bestial.
Hành vi của anh ta hoàn toàn thú tính.
2.

tàn bạo, đồi bại

savagely cruel and depraved

Ví dụ:
The dictator was known for his bestial acts against his own people.
Tên độc tài nổi tiếng với những hành động tàn bạo đối với chính người dân của mình.
The crime was described as a bestial act of violence.
Tội ác được mô tả là một hành vi bạo lực man rợ.