Nghĩa của từ bestride trong tiếng Việt
bestride trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bestride
US /bɪˈstraɪd/
UK /bɪˈstraɪd/
Động từ
1.
cưỡi, ngồi dạng chân
stand or sit with one leg on either side of
Ví dụ:
•
He bestrode the motorcycle with ease.
Anh ấy dễ dàng cưỡi chiếc xe máy.
•
The statue of the general bestrides a horse.
Bức tượng vị tướng cưỡi ngựa.
2.
thống trị, bao trùm
dominate or straddle (a region or area)
Ví dụ:
•
The ancient fortress bestrode the valley, controlling all access.
Pháo đài cổ ngự trị thung lũng, kiểm soát mọi lối vào.
•
His influence bestrides the entire industry.
Ảnh hưởng của ông ấy bao trùm toàn bộ ngành công nghiệp.