Nghĩa của từ betrayals trong tiếng Việt

betrayals trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

betrayals

US /bɪˈtreɪ.əlz/
UK /bɪˈtreɪ.əlz/

Danh từ số nhiều

sự phản bội, sự không trung thành

acts of betraying someone or something; disloyalty

Ví dụ:
The history books are filled with stories of political betrayals.
Sách lịch sử đầy rẫy những câu chuyện về các vụ phản bội chính trị.
She felt a series of personal betrayals from her closest friends.
Cô ấy cảm thấy một loạt các vụ phản bội cá nhân từ những người bạn thân nhất của mình.