Nghĩa của từ bevel trong tiếng Việt

bevel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bevel

US /ˈbev.əl/
UK /ˈbev.əl/

Danh từ

mặt vát, góc xiên

a sloping surface or edge

Ví dụ:
The carpenter cut a bevel on the edge of the wooden board.
Người thợ mộc đã cắt một mặt vát trên cạnh của tấm ván gỗ.
The mirror had a decorative bevel around its frame.
Gương có một mặt vát trang trí xung quanh khung của nó.

Động từ

vát cạnh, cắt xiên

to cut a sloping edge on a piece of wood or other material

Ví dụ:
He used a special tool to bevel the edges of the glass.
Anh ấy đã sử dụng một công cụ đặc biệt để vát cạnh kính.
The machine is designed to bevel the metal sheets precisely.
Máy được thiết kế để vát cạnh các tấm kim loại một cách chính xác.