Nghĩa của từ "beyond compare" trong tiếng Việt

"beyond compare" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

beyond compare

US /bɪˈjɑːnd kəmˈpɛr/
UK /bɪˈjɒnd kəmˈpɛə/

Cụm từ

không thể so sánh được, vô song

so good or beautiful that it cannot be compared to anything else

Ví dụ:
Her beauty was beyond compare.
Vẻ đẹp của cô ấy không thể so sánh được.
The quality of their craftsmanship is beyond compare.
Chất lượng tay nghề của họ không thể so sánh được.