Nghĩa của từ bhang trong tiếng Việt
bhang trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bhang
US /bæŋ/
UK /bæŋ/
Danh từ
bhang, đồ uống cần sa
an edible preparation of cannabis, typically in the form of a drink or paste, used especially in India
Ví dụ:
•
During the festival, many people consume bhang as part of traditional rituals.
Trong lễ hội, nhiều người tiêu thụ bhang như một phần của các nghi lễ truyền thống.
•
He offered me a glass of bhang lassi, a traditional Indian drink.
Anh ấy mời tôi một ly lassi bhang, một thức uống truyền thống của Ấn Độ.