Nghĩa của từ bicuspid trong tiếng Việt

bicuspid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bicuspid

US /baɪˈkʌspɪd/
UK /baɪˈkʌspɪd/

Danh từ

răng tiền hàm, răng hai múi

a tooth having two cusps or points, especially a premolar tooth

Ví dụ:
The dentist examined the patient's bicuspid.
Nha sĩ kiểm tra răng tiền hàm của bệnh nhân.
Humans typically have eight bicuspids, two on each side of the upper and lower jaws.
Con người thường có tám răng tiền hàm, hai chiếc ở mỗi bên của hàm trên và hàm dưới.

Tính từ

hai lá, hai múi

having two cusps or points

Ví dụ:
The heart valve was described as bicuspid.
Van tim được mô tả là hai lá.
Some individuals have a naturally bicuspid aortic valve, which can sometimes lead to health issues.
Một số người có van động mạch chủ hai lá bẩm sinh, điều này đôi khi có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.