Nghĩa của từ bifurcated trong tiếng Việt
bifurcated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bifurcated
US /ˈbaɪ.fər.keɪ.tɪd/
UK /ˈbaɪ.fər.keɪ.tɪd/
Tính từ
phân nhánh, chia đôi
divided into two branches or forks
Ví dụ:
•
The river bifurcated into two smaller streams.
Con sông phân nhánh thành hai dòng suối nhỏ hơn.
•
The road ahead was bifurcated, offering two paths.
Con đường phía trước phân nhánh, đưa ra hai lối đi.