Nghĩa của từ "bird feeder" trong tiếng Việt

"bird feeder" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bird feeder

US /ˈbɜːrd ˌfiː.dər/
UK /ˈbɜːd ˌfiː.dər/

Danh từ

máng ăn chim, khay thức ăn chim

a device that holds birdseed and dispenses it to birds, typically placed outdoors in a garden or yard

Ví dụ:
We hung a new bird feeder in the backyard to attract more birds.
Chúng tôi đã treo một máng ăn chim mới ở sân sau để thu hút nhiều chim hơn.
The squirrels often try to raid the bird feeder.
Những con sóc thường cố gắng cướp phá máng ăn chim.