Nghĩa của từ birdbrain trong tiếng Việt

birdbrain trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

birdbrain

US /ˈbɝːd.breɪn/
UK /ˈbɜːd.breɪn/

Danh từ

ngu ngốc, đầu óc chim sẻ, người đần độn

a foolish or stupid person

Ví dụ:
Don't be such a birdbrain, you forgot your keys again!
Đừng ngu ngốc như vậy, bạn lại quên chìa khóa rồi!
My little brother can be such a birdbrain sometimes, always losing his homework.
Em trai tôi đôi khi thật ngu ngốc, luôn làm mất bài tập về nhà.