Nghĩa của từ "birth control" trong tiếng Việt

"birth control" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

birth control

US /ˈbɜːrθ kənˌtroʊl/
UK /ˈbɜːθ kənˌtrəʊl/

Danh từ

tránh thai, kiểm soát sinh sản

the practice of preventing unwanted pregnancies, typically by means of contraception

Ví dụ:
She discussed various methods of birth control with her doctor.
Cô ấy đã thảo luận về các phương pháp tránh thai khác nhau với bác sĩ của mình.
Access to affordable birth control is a key issue for many women.
Tiếp cận các biện pháp tránh thai giá cả phải chăng là một vấn đề then chốt đối với nhiều phụ nữ.