Nghĩa của từ biting trong tiếng Việt
biting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
biting
US /ˈbaɪ.t̬ɪŋ/
UK /ˈbaɪ.tɪŋ/
Tính từ
1.
cắt da cắt thịt, buốt giá
sharp, cold, and unpleasant (referring to weather)
Ví dụ:
•
A biting wind swept across the open field.
Một cơn gió cắt da cắt thịt quét qua cánh đồng trống.
•
The air was filled with a biting chill.
Không khí tràn ngập cái lạnh cắt da cắt thịt.
2.
gay gắt, châm biếm
cruel or critical (referring to remarks or humor)
Ví dụ:
•
His biting sarcasm made everyone uncomfortable.
Sự châm biếm gay gắt của anh ấy khiến mọi người khó chịu.
•
She delivered a biting critique of the new policy.
Cô ấy đã đưa ra một lời chỉ trích gay gắt về chính sách mới.