Nghĩa của từ bivouac trong tiếng Việt
bivouac trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bivouac
US /ˈbɪv.u.æk/
UK /ˈbɪv.u.æk/
Danh từ
trại dã chiến, nơi trú ẩn tạm thời
a temporary camp without tents or cover, used especially by soldiers or mountaineers
Ví dụ:
•
The soldiers set up a temporary bivouac in the forest.
Những người lính đã dựng một trại dã chiến tạm thời trong rừng.
•
After a long day of climbing, they made a small bivouac under a rock overhang.
Sau một ngày dài leo núi, họ đã dựng một trại dã chiến nhỏ dưới một mỏm đá.
Động từ
cắm trại dã chiến, ngủ ngoài trời
to stay in a temporary camp without tents or cover
Ví dụ:
•
They decided to bivouac for the night near the mountain summit.
Họ quyết định cắm trại dã chiến qua đêm gần đỉnh núi.
•
The climbers had to bivouac on a narrow ledge due to worsening weather.
Những người leo núi phải cắm trại dã chiến trên một gờ đá hẹp do thời tiết xấu đi.