Nghĩa của từ blacken trong tiếng Việt
blacken trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
blacken
US /ˈblæk.ən/
UK /ˈblæk.ən/
Động từ
1.
làm đen, làm tối
to make or become black or dark
Ví dụ:
•
The smoke from the fire began to blacken the walls.
Khói từ đám cháy bắt đầu làm đen các bức tường.
•
The old silver coins had blackened with age.
Những đồng xu bạc cũ đã đen sạm theo thời gian.
2.
bôi nhọ, làm ô uế
to damage someone's reputation or good name
Ví dụ:
•
His opponents tried to blacken his name with false accusations.
Đối thủ của anh ta đã cố gắng bôi nhọ danh tiếng của anh ta bằng những lời buộc tội sai sự thật.
•
Don't let anyone blacken your character.
Đừng để ai bôi nhọ nhân cách của bạn.
Từ liên quan: