Nghĩa của từ blackguard trong tiếng Việt
blackguard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
blackguard
US /ˈblæɡ.ɑːrd/
UK /ˈblæɡ.ɑːd/
Danh từ
kẻ đê tiện, kẻ vô lại, kẻ xấu xa
a person, typically a man, who behaves in a dishonorable or contemptible way
Ví dụ:
•
He was called a blackguard for his deceitful actions.
Anh ta bị gọi là kẻ đê tiện vì những hành động lừa dối của mình.
•
Only a true blackguard would betray his friends like that.
Chỉ có một kẻ đê tiện thực sự mới phản bội bạn bè mình như vậy.
Động từ
chửi rủa, lăng mạ, phỉ báng
to use abusive or foul language towards someone
Ví dụ:
•
He began to blackguard his opponent during the heated debate.
Anh ta bắt đầu chửi rủa đối thủ của mình trong cuộc tranh luận gay gắt.
•
Don't let anyone blackguard you into feeling worthless.
Đừng để bất cứ ai chửi rủa bạn khiến bạn cảm thấy vô giá trị.