Nghĩa của từ blaspheme trong tiếng Việt

blaspheme trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blaspheme

US /ˌblæsˈfiːm/
UK /ˌblæsˈfiːm/

Động từ

1.

báng bổ, phỉ báng

to speak irreverently about God or sacred things

Ví dụ:
He was accused of trying to blaspheme against the church.
Anh ta bị buộc tội cố gắng báng bổ nhà thờ.
Some people consider certain jokes to blaspheme religious figures.
Một số người coi những câu chuyện cười nhất định là báng bổ các nhân vật tôn giáo.
2.

phỉ báng, xúc phạm

to speak about something or someone in a way that shows disrespect or contempt

Ví dụ:
He would often blaspheme against the government's policies.
Anh ta thường xuyên phỉ báng các chính sách của chính phủ.
To blaspheme the memory of a hero is a grave offense.
Báng bổ ký ức của một anh hùng là một tội nghiêm trọng.
Từ liên quan: