Nghĩa của từ blastoff trong tiếng Việt
blastoff trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
blastoff
US /ˈblæstˌɔf/
UK /ˈblɑːstˌɒf/
Danh từ
phóng, cất cánh
the launching of a rocket or spacecraft
Ví dụ:
•
The space shuttle's blastoff was delayed due to bad weather.
Việc phóng tàu con thoi bị trì hoãn do thời tiết xấu.
•
We watched the spectacular blastoff from a safe distance.
Chúng tôi đã xem cảnh phóng tên lửa ngoạn mục từ một khoảng cách an toàn.