Nghĩa của từ Blench trong tiếng Việt
Blench trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Blench
US /blɛntʃ/
UK /blɛntʃ/
Động từ
chùn bước, co rúm lại, sợ hãi
to shrink or flinch away from something in fear or disgust
Ví dụ:
•
He did not blench at the sight of the gruesome accident.
Anh ta không chùn bước trước cảnh tượng tai nạn kinh hoàng.
•
She would not blench from her duty, no matter how difficult.
Cô ấy sẽ không chùn bước trước nhiệm vụ của mình, dù khó khăn đến mấy.