Nghĩa của từ blighter trong tiếng Việt
blighter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
blighter
US /ˈblaɪ.t̬ɚ/
UK /ˈblaɪ.tər/
Danh từ
kẻ, tên
(British, informal) a person, especially a man, regarded with disdain, annoyance, or pity
Ví dụ:
•
That lazy blighter still hasn't finished the report.
Cái tên lười biếng đó vẫn chưa hoàn thành báo cáo.
•
He's a lucky blighter to have won the lottery.
Anh ta là một kẻ may mắn khi trúng số.