Nghĩa của từ blinder trong tiếng Việt
blinder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
blinder
US /ˈblaɪn.dɚ/
UK /ˈblaɪn.dər/
Danh từ
1.
màn trình diễn xuất sắc, thành tích nổi bật
(informal, especially British English) an outstanding performance or achievement
Ví dụ:
•
The band played an absolute blinder last night.
Ban nhạc đã có một màn trình diễn xuất sắc đêm qua.
•
He scored a blinder from outside the box.
Anh ấy đã ghi một bàn thắng đẹp mắt từ ngoài vòng cấm.
2.
buổi nhậu nhẹt, chè chén
(informal, especially British English) a heavy drinking session
Ví dụ:
•
They went out and had a proper blinder last night.
Họ đã ra ngoài và có một buổi nhậu nhẹt tưng bừng tối qua.
•
After the match, the team went for a celebratory blinder.
Sau trận đấu, đội đã đi nhậu nhẹt để ăn mừng.