Nghĩa của từ "blood sugar" trong tiếng Việt
"blood sugar" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
blood sugar
US /ˈblʌd ˌʃʊɡ.ər/
UK /ˈblʌd ˌʃʊɡ.ər/
Danh từ
đường huyết, glucose máu
the concentration of glucose in the blood
Ví dụ:
•
She needs to monitor her blood sugar levels regularly.
Cô ấy cần theo dõi mức đường huyết của mình thường xuyên.
•
Eating too many sweets can cause a spike in blood sugar.
Ăn quá nhiều đồ ngọt có thể gây tăng đột biến đường huyết.
Từ liên quan: