Nghĩa của từ blooming trong tiếng Việt

blooming trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blooming

US /ˈbluː.mɪŋ/
UK /ˈbluː.mɪŋ/

Tính từ

1.

đang nở hoa, nở rộ

(of a plant or tree) producing flowers

Ví dụ:
The garden was full of beautiful blooming roses.
Khu vườn đầy những bông hồng đang nở rực rỡ.
We saw many blooming cherry trees during our trip to Japan.
Chúng tôi đã thấy nhiều cây anh đào đang nở hoa trong chuyến đi Nhật Bản.
2.

chết tiệt, khốn kiếp

(informal, British) used as an intensifier, often to express annoyance or frustration

Ví dụ:
What a blooming nuisance!
Thật là một sự phiền toái chết tiệt!
I can't find my blooming keys anywhere!
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa chết tiệt của mình ở đâu cả!