Nghĩa của từ "Bob cut" trong tiếng Việt

"Bob cut" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Bob cut

US /bɑb kʌt/
UK /bɒb kʌt/

Danh từ

tóc bob, kiểu tóc bob

a hairstyle in which the hair is cut evenly all around the head, usually to chin level or shorter

Ví dụ:
She decided to get a chic new bob cut for the summer.
Cô ấy quyết định cắt một kiểu tóc bob mới sành điệu cho mùa hè.
The classic bob cut remains a popular choice for many.
Kiểu tóc bob cổ điển vẫn là lựa chọn phổ biến của nhiều người.